1000 đô la chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang AZN theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = man.1.69965 AZN
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 1.69965 AZN |
5 USD | 8.49825 AZN |
10 USD | 16.99650 AZN |
20 USD | 33.99300 AZN |
50 USD | 84.98250 AZN |
100 USD | 169.96500 AZN |
250 USD | 424.91250 AZN |
500 USD | 849.82500 AZN |
1000 USD | 1,699.65000 AZN |
2000 USD | 3,399.30000 AZN |
5000 USD | 8,498.25000 AZN |
10000 USD | 16,996.50000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.58836 AZN |
5 USD | 2.94178 AZN |
10 USD | 5.88356 AZN |
20 USD | 11.76713 AZN |
50 USD | 29.41782 AZN |
100 USD | 58.83564 AZN |
250 USD | 147.08911 AZN |
500 USD | 294.17821 AZN |
1000 USD | 588.35643 AZN |
2000 USD | 1,176.71285 AZN |
5000 USD | 2,941.78213 AZN |
10000 USD | 5,883.56426 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại đô la Barbados
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Krona Thụy Điển chuộc lại Ngultrum Bhutan
Peso Dominica chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng thánh helena chuộc lại som kirgyzstan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rupee Nepal
dinar Tunisia chuộc lại Peso Mexico
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Namibia
Leu Moldova chuộc lại Som Uzbekistan
goude Haiti chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.