1000 đô la chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang CHF theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = SFr.0.80055 CHF
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.80055 CHF |
5 USD | 4.00275 CHF |
10 USD | 8.00550 CHF |
20 USD | 16.01100 CHF |
50 USD | 40.02750 CHF |
100 USD | 80.05500 CHF |
250 USD | 200.13750 CHF |
500 USD | 400.27500 CHF |
1000 USD | 800.55000 CHF |
2000 USD | 1,601.10000 CHF |
5000 USD | 4,002.75000 CHF |
10000 USD | 8,005.50000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 1.24914 CHF |
5 USD | 6.24571 CHF |
10 USD | 12.49141 CHF |
20 USD | 24.98282 CHF |
50 USD | 62.45706 CHF |
100 USD | 124.91412 CHF |
250 USD | 312.28530 CHF |
500 USD | 624.57061 CHF |
1000 USD | 1,249.14122 CHF |
2000 USD | 2,498.28243 CHF |
5000 USD | 6,245.70608 CHF |
10000 USD | 12,491.41215 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại EUR
bảng Guernsey chuộc lại som kirgyzstan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lilangeni Swaziland
Quetzal Guatemala chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Liberia chuộc lại đồng dinar Serbia
Dinar Kuwait chuộc lại Lek Albania
EUR chuộc lại Bảng Gibraltar
EUR chuộc lại Som Uzbekistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.