1000 đô la chuộc lại lesotho tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang LSL theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = L17.6567 LSL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạilesothoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 17.65670 LSL |
5 USD | 88.28350 LSL |
10 USD | 176.56700 LSL |
20 USD | 353.13400 LSL |
50 USD | 882.83500 LSL |
100 USD | 1,765.67000 LSL |
250 USD | 4,414.17500 LSL |
500 USD | 8,828.35000 LSL |
1000 USD | 17,656.70000 LSL |
2000 USD | 35,313.40000 LSL |
5000 USD | 88,283.50000 LSL |
10000 USD | 176,567.00000 LSL |
lesothochuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.05664 LSL |
5 USD | 0.28318 LSL |
10 USD | 0.56636 LSL |
20 USD | 1.13271 LSL |
50 USD | 2.83179 LSL |
100 USD | 5.66357 LSL |
250 USD | 14.15893 LSL |
500 USD | 28.31786 LSL |
1000 USD | 56.63572 LSL |
2000 USD | 113.27145 LSL |
5000 USD | 283.17862 LSL |
10000 USD | 566.35725 LSL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Brunei chuộc lại Kuna Croatia
Ariary Madagascar chuộc lại krona Iceland
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Shekel mới của Israel
dirham Ma-rốc chuộc lại kịch Armenia
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng franc Rwanda
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Bermuda
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Lev Bungari chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Dinar Algeria chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.