1000 đô la chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang PKR theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = ₨281.725 PKR
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 281.72500 PKR |
5 USD | 1,408.62500 PKR |
10 USD | 2,817.25000 PKR |
20 USD | 5,634.50000 PKR |
50 USD | 14,086.25000 PKR |
100 USD | 28,172.50000 PKR |
250 USD | 70,431.25000 PKR |
500 USD | 140,862.50000 PKR |
1000 USD | 281,725.00000 PKR |
2000 USD | 563,450.00000 PKR |
5000 USD | 1,408,625.00000 PKR |
10000 USD | 2,817,250.00000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00355 PKR |
5 USD | 0.01775 PKR |
10 USD | 0.03550 PKR |
20 USD | 0.07099 PKR |
50 USD | 0.17748 PKR |
100 USD | 0.35496 PKR |
250 USD | 0.88739 PKR |
500 USD | 1.77478 PKR |
1000 USD | 3.54956 PKR |
2000 USD | 7.09912 PKR |
5000 USD | 17.74780 PKR |
10000 USD | 35.49561 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rial Oman chuộc lại Đô la Belize
Đại tá Salvador chuộc lại Rial Oman
Leu Moldova chuộc lại Córdoba, Nicaragua
người Bolivia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
nhân dân tệ chuộc lại Real Brazil
Lôi Rumani chuộc lại dinar Jordan
Ariary Madagascar chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.