1000 Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UYU sang NAD theo tỷ giá thực tế
$U1.000 UYU = $0.44281 NAD
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso của Uruguaychuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 0.44281 NAD |
5 UYU | 2.21405 NAD |
10 UYU | 4.42810 NAD |
20 UYU | 8.85620 NAD |
50 UYU | 22.14050 NAD |
100 UYU | 44.28100 NAD |
250 UYU | 110.70250 NAD |
500 UYU | 221.40500 NAD |
1000 UYU | 442.81000 NAD |
2000 UYU | 885.62000 NAD |
5000 UYU | 2,214.05000 NAD |
10000 UYU | 4,428.10000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiPeso của UruguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UYU | 2.25830 NAD |
5 UYU | 11.29152 NAD |
10 UYU | 22.58305 NAD |
20 UYU | 45.16610 NAD |
50 UYU | 112.91525 NAD |
100 UYU | 225.83049 NAD |
250 UYU | 564.57623 NAD |
500 UYU | 1,129.15246 NAD |
1000 UYU | 2,258.30492 NAD |
2000 UYU | 4,516.60983 NAD |
5000 UYU | 11,291.52458 NAD |
10000 UYU | 22,583.04916 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Pakistan
goude Haiti chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Balboa Panama chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
krona Iceland chuộc lại Sierra Leone Leone
Rial Qatar chuộc lại Rupee Sri Lanka
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Mexico chuộc lại Florin Aruba
pula botswana chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.