1000 Som Uzbekistan chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang HUF theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = Ft0.02725 HUF
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.02725 HUF |
5 UZS | 0.13625 HUF |
10 UZS | 0.27250 HUF |
20 UZS | 0.54500 HUF |
50 UZS | 1.36250 HUF |
100 UZS | 2.72500 HUF |
250 UZS | 6.81250 HUF |
500 UZS | 13.62500 HUF |
1000 UZS | 27.25000 HUF |
2000 UZS | 54.50000 HUF |
5000 UZS | 136.25000 HUF |
10000 UZS | 272.50000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 36.69725 HUF |
5 UZS | 183.48624 HUF |
10 UZS | 366.97248 HUF |
20 UZS | 733.94495 HUF |
50 UZS | 1,834.86239 HUF |
100 UZS | 3,669.72477 HUF |
250 UZS | 9,174.31193 HUF |
500 UZS | 18,348.62385 HUF |
1000 UZS | 36,697.24771 HUF |
2000 UZS | 73,394.49541 HUF |
5000 UZS | 183,486.23853 HUF |
10000 UZS | 366,972.47706 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Cedi Ghana
Rial Qatar chuộc lại Jersey Pound
Georgia Lari chuộc lại bảng Ai Cập
Franc Comorian chuộc lại Dinar Algeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Kenya chuộc lại đô la Úc
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupiah Indonesia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Birr Ethiopia chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.