1000 Som Uzbekistan chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang PLN theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = zł0.00029 PLN
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00029 PLN |
5 UZS | 0.00145 PLN |
10 UZS | 0.00290 PLN |
20 UZS | 0.00580 PLN |
50 UZS | 0.01450 PLN |
100 UZS | 0.02900 PLN |
250 UZS | 0.07250 PLN |
500 UZS | 0.14500 PLN |
1000 UZS | 0.29000 PLN |
2000 UZS | 0.58000 PLN |
5000 UZS | 1.45000 PLN |
10000 UZS | 2.90000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 3,448.27586 PLN |
5 UZS | 17,241.37931 PLN |
10 UZS | 34,482.75862 PLN |
20 UZS | 68,965.51724 PLN |
50 UZS | 172,413.79310 PLN |
100 UZS | 344,827.58621 PLN |
250 UZS | 862,068.96552 PLN |
500 UZS | 1,724,137.93103 PLN |
1000 UZS | 3,448,275.86207 PLN |
2000 UZS | 6,896,551.72414 PLN |
5000 UZS | 17,241,379.31034 PLN |
10000 UZS | 34,482,758.62069 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Shilling Uganda
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Jersey Pound
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Peso Chilê
Peso của Uruguay chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Kíp Lào
đồng rand Nam Phi chuộc lại Quetzal Guatemala
Lev Bungari chuộc lại pula botswana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Krone Na Uy chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.