1000 Som Uzbekistan chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang VND theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = ₫2.11520 VND
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 2.11520 VND |
5 UZS | 10.57600 VND |
10 UZS | 21.15200 VND |
20 UZS | 42.30400 VND |
50 UZS | 105.76000 VND |
100 UZS | 211.52000 VND |
250 UZS | 528.80000 VND |
500 UZS | 1,057.60000 VND |
1000 UZS | 2,115.20000 VND |
2000 UZS | 4,230.40000 VND |
5000 UZS | 10,576.00000 VND |
10000 UZS | 21,152.00000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.47277 VND |
5 UZS | 2.36384 VND |
10 UZS | 4.72769 VND |
20 UZS | 9.45537 VND |
50 UZS | 23.63843 VND |
100 UZS | 47.27685 VND |
250 UZS | 118.19213 VND |
500 UZS | 236.38427 VND |
1000 UZS | 472.76853 VND |
2000 UZS | 945.53707 VND |
5000 UZS | 2,363.84266 VND |
10000 UZS | 4,727.68533 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la New Zealand
đô la Hồng Kông chuộc lại đồng rupee Mauritius
Forint Hungary chuộc lại Franc Comorian
Peso của Uruguay chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng Việt Nam chuộc lại Ringgit Malaysia
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng naira của Nigeria
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Oman
bảng Ai Cập chuộc lại Metical Mozambique
đô la Úc chuộc lại Florin Aruba
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.