1000 đồng Việt Nam chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang HKD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = $0.00030 HKD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00030 HKD |
5 VND | 0.00150 HKD |
10 VND | 0.00300 HKD |
20 VND | 0.00600 HKD |
50 VND | 0.01500 HKD |
100 VND | 0.03000 HKD |
250 VND | 0.07500 HKD |
500 VND | 0.15000 HKD |
1000 VND | 0.30000 HKD |
2000 VND | 0.60000 HKD |
5000 VND | 1.50000 HKD |
10000 VND | 3.00000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 3,333.33333 HKD |
5 VND | 16,666.66667 HKD |
10 VND | 33,333.33333 HKD |
20 VND | 66,666.66667 HKD |
50 VND | 166,666.66667 HKD |
100 VND | 333,333.33333 HKD |
250 VND | 833,333.33333 HKD |
500 VND | 1,666,666.66667 HKD |
1000 VND | 3,333,333.33333 HKD |
2000 VND | 6,666,666.66667 HKD |
5000 VND | 16,666,666.66667 HKD |
10000 VND | 33,333,333.33333 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Đô la Canada
som kirgyzstan chuộc lại dirham Ma-rốc
Baht Thái chuộc lại Krone Na Uy
Peso Argentina chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lôi Rumani chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đồng naira của Nigeria chuộc lại Sierra Leone Leone
Kíp Lào chuộc lại đô la Barbados
Peso Mexico chuộc lại đô la Hồng Kông
tonga pa'anga chuộc lại đô la New Zealand
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.