1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang NAD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = $0.00067 NAD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00067 NAD |
5 VND | 0.00335 NAD |
10 VND | 0.00670 NAD |
20 VND | 0.01340 NAD |
50 VND | 0.03350 NAD |
100 VND | 0.06700 NAD |
250 VND | 0.16750 NAD |
500 VND | 0.33500 NAD |
1000 VND | 0.67000 NAD |
2000 VND | 1.34000 NAD |
5000 VND | 3.35000 NAD |
10000 VND | 6.70000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 1,492.53731 NAD |
5 VND | 7,462.68657 NAD |
10 VND | 14,925.37313 NAD |
20 VND | 29,850.74627 NAD |
50 VND | 74,626.86567 NAD |
100 VND | 149,253.73134 NAD |
250 VND | 373,134.32836 NAD |
500 VND | 746,268.65672 NAD |
1000 VND | 1,492,537.31343 NAD |
2000 VND | 2,985,074.62687 NAD |
5000 VND | 7,462,686.56716 NAD |
10000 VND | 14,925,373.13433 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Barbados chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso của Uruguay chuộc lại Georgia Lari
dirham Ma-rốc chuộc lại Dinar Algeria
taka bangladesh chuộc lại đồng rúp của Nga
Dinar Algeria chuộc lại Lôi Rumani
Rupee Seychellois chuộc lại Lek Albania
Baht Thái chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng thánh helena chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.