1000 Jersey Pound chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang TTD theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = TT$9.14463 TTD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 9.14463 TTD |
5 JEP | 45.72315 TTD |
10 JEP | 91.44630 TTD |
20 JEP | 182.89260 TTD |
50 JEP | 457.23150 TTD |
100 JEP | 914.46300 TTD |
250 JEP | 2,286.15750 TTD |
500 JEP | 4,572.31500 TTD |
1000 JEP | 9,144.63000 TTD |
2000 JEP | 18,289.26000 TTD |
5000 JEP | 45,723.15000 TTD |
10000 JEP | 91,446.30000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.10935 TTD |
5 JEP | 0.54677 TTD |
10 JEP | 1.09354 TTD |
20 JEP | 2.18708 TTD |
50 JEP | 5.46769 TTD |
100 JEP | 10.93538 TTD |
250 JEP | 27.33845 TTD |
500 JEP | 54.67690 TTD |
1000 JEP | 109.35380 TTD |
2000 JEP | 218.70759 TTD |
5000 JEP | 546.76898 TTD |
10000 JEP | 1,093.53796 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
peso Philippine chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupee Nepal chuộc lại Cedi Ghana
Ringgit Malaysia chuộc lại pataca Ma Cao
pataca Ma Cao chuộc lại đô la đông caribe
Đại tá Salvador chuộc lại Rial Oman
Đại tá Salvador chuộc lại taka bangladesh
lesotho chuộc lại Kíp Lào
Kuna Croatia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
hryvnia Ukraina chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.