1000 Rupee Nepal chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang GHS theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = GH¢0.08291 GHS
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.08291 GHS |
5 NPR | 0.41455 GHS |
10 NPR | 0.82910 GHS |
20 NPR | 1.65820 GHS |
50 NPR | 4.14550 GHS |
100 NPR | 8.29100 GHS |
250 NPR | 20.72750 GHS |
500 NPR | 41.45500 GHS |
1000 NPR | 82.91000 GHS |
2000 NPR | 165.82000 GHS |
5000 NPR | 414.55000 GHS |
10000 NPR | 829.10000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 12.06127 GHS |
5 NPR | 60.30636 GHS |
10 NPR | 120.61271 GHS |
20 NPR | 241.22543 GHS |
50 NPR | 603.06356 GHS |
100 NPR | 1,206.12713 GHS |
250 NPR | 3,015.31781 GHS |
500 NPR | 6,030.63563 GHS |
1000 NPR | 12,061.27126 GHS |
2000 NPR | 24,122.54252 GHS |
5000 NPR | 60,306.35629 GHS |
10000 NPR | 120,612.71258 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
bảng Guernsey chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la đông caribe
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shekel mới của Israel
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Peso Dominica chuộc lại đô la Hồng Kông
Lek Albania chuộc lại Rafia Maldives
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Zloty của Ba Lan
Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Kenya
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.