1000 Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang KES theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = Ksh0.02899 KES
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.02899 KES |
5 MGA | 0.14495 KES |
10 MGA | 0.28990 KES |
20 MGA | 0.57980 KES |
50 MGA | 1.44950 KES |
100 MGA | 2.89900 KES |
250 MGA | 7.24750 KES |
500 MGA | 14.49500 KES |
1000 MGA | 28.99000 KES |
2000 MGA | 57.98000 KES |
5000 MGA | 144.95000 KES |
10000 MGA | 289.90000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 34.49465 KES |
5 MGA | 172.47327 KES |
10 MGA | 344.94653 KES |
20 MGA | 689.89307 KES |
50 MGA | 1,724.73267 KES |
100 MGA | 3,449.46533 KES |
250 MGA | 8,623.66333 KES |
500 MGA | 17,247.32666 KES |
1000 MGA | 34,494.65333 KES |
2000 MGA | 68,989.30666 KES |
5000 MGA | 172,473.26664 KES |
10000 MGA | 344,946.53329 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại Ringgit Malaysia
đô la Barbados chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lev Bungari
Shilling Kenya chuộc lại EUR
Som Uzbekistan chuộc lại đô la Úc
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Dalasi, Gambia chuộc lại Balboa Panama
Kíp Lào chuộc lại Quetzal Guatemala
bảng lebanon chuộc lại hryvnia Ukraina
Peso của Uruguay chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.