1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang XCD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = $0.39817 XCD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.39817 XCD |
5 TTD | 1.99085 XCD |
10 TTD | 3.98170 XCD |
20 TTD | 7.96340 XCD |
50 TTD | 19.90850 XCD |
100 TTD | 39.81700 XCD |
250 TTD | 99.54250 XCD |
500 TTD | 199.08500 XCD |
1000 TTD | 398.17000 XCD |
2000 TTD | 796.34000 XCD |
5000 TTD | 1,990.85000 XCD |
10000 TTD | 3,981.70000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 2.51149 XCD |
5 TTD | 12.55745 XCD |
10 TTD | 25.11490 XCD |
20 TTD | 50.22980 XCD |
50 TTD | 125.57450 XCD |
100 TTD | 251.14901 XCD |
250 TTD | 627.87252 XCD |
500 TTD | 1,255.74503 XCD |
1000 TTD | 2,511.49007 XCD |
2000 TTD | 5,022.98013 XCD |
5000 TTD | 12,557.45034 XCD |
10000 TTD | 25,114.90067 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Đồng Peso Colombia
kịch Armenia chuộc lại dinar Tunisia
kịch Armenia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
tonga pa'anga chuộc lại Krone Đan Mạch
Som Uzbekistan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
dinar Jordan chuộc lại Florin Aruba
đô la Úc chuộc lại Đô la Fiji
Birr Ethiopia chuộc lại Birr Ethiopia
ZMW chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Singapore chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.