1000 Som Uzbekistan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang FKP theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = £0.00006 FKP
00:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00006 FKP |
5 UZS | 0.00030 FKP |
10 UZS | 0.00060 FKP |
20 UZS | 0.00120 FKP |
50 UZS | 0.00300 FKP |
100 UZS | 0.00600 FKP |
250 UZS | 0.01500 FKP |
500 UZS | 0.03000 FKP |
1000 UZS | 0.06000 FKP |
2000 UZS | 0.12000 FKP |
5000 UZS | 0.30000 FKP |
10000 UZS | 0.60000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 16,666.66667 FKP |
5 UZS | 83,333.33333 FKP |
10 UZS | 166,666.66667 FKP |
20 UZS | 333,333.33333 FKP |
50 UZS | 833,333.33333 FKP |
100 UZS | 1,666,666.66667 FKP |
250 UZS | 4,166,666.66667 FKP |
500 UZS | 8,333,333.33333 FKP |
1000 UZS | 16,666,666.66667 FKP |
2000 UZS | 33,333,333.33333 FKP |
5000 UZS | 83,333,333.33333 FKP |
10000 UZS | 166,666,666.66667 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại EUR
dinar Macedonia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Kina Papua New Guinea chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Dinar Kuwait chuộc lại pataca Ma Cao
peso Philippine chuộc lại Lek Albania
Sierra Leone Leone chuộc lại Forint Hungary
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Kyat Myanma
Peso Mexico chuộc lại đô la jamaica
GBP chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.