1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang TWD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = NT$0.00116 TWD
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00116 TWD |
5 VND | 0.00580 TWD |
10 VND | 0.01160 TWD |
20 VND | 0.02320 TWD |
50 VND | 0.05800 TWD |
100 VND | 0.11600 TWD |
250 VND | 0.29000 TWD |
500 VND | 0.58000 TWD |
1000 VND | 1.16000 TWD |
2000 VND | 2.32000 TWD |
5000 VND | 5.80000 TWD |
10000 VND | 11.60000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 862.06897 TWD |
5 VND | 4,310.34483 TWD |
10 VND | 8,620.68966 TWD |
20 VND | 17,241.37931 TWD |
50 VND | 43,103.44828 TWD |
100 VND | 86,206.89655 TWD |
250 VND | 215,517.24138 TWD |
500 VND | 431,034.48276 TWD |
1000 VND | 862,068.96552 TWD |
2000 VND | 1,724,137.93103 TWD |
5000 VND | 4,310,344.82759 TWD |
10000 VND | 8,620,689.65517 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng naira của Nigeria chuộc lại tonga pa'anga
Baht Thái chuộc lại Tenge Kazakhstan
Metical Mozambique chuộc lại dinar Macedonia
Ariary Madagascar chuộc lại đồng rand Nam Phi
som kirgyzstan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupiah Indonesia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Koruna Séc
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Belize
Franc Comorian chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.