1000 Tala Samoa chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang BND theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = B$0.46828 BND
16:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.46828 BND |
5 WST | 2.34140 BND |
10 WST | 4.68280 BND |
20 WST | 9.36560 BND |
50 WST | 23.41400 BND |
100 WST | 46.82800 BND |
250 WST | 117.07000 BND |
500 WST | 234.14000 BND |
1000 WST | 468.28000 BND |
2000 WST | 936.56000 BND |
5000 WST | 2,341.40000 BND |
10000 WST | 4,682.80000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 2.13547 BND |
5 WST | 10.67737 BND |
10 WST | 21.35475 BND |
20 WST | 42.70949 BND |
50 WST | 106.77373 BND |
100 WST | 213.54745 BND |
250 WST | 533.86863 BND |
500 WST | 1,067.73725 BND |
1000 WST | 2,135.47450 BND |
2000 WST | 4,270.94900 BND |
5000 WST | 10,677.37251 BND |
10000 WST | 21,354.74502 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Nuevo Sol, Peru
krona Iceland chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Kyat Myanma chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng rúp của Nga chuộc lại Franc Comorian
Lempira Honduras chuộc lại đồng dinar Serbia
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rafia Maldives
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Florin Aruba
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Birr Ethiopia
Lempira Honduras chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.