1000 Tala Samoa chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang NAD theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = $6.44116 NAD
11:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 6.44116 NAD |
5 WST | 32.20580 NAD |
10 WST | 64.41160 NAD |
20 WST | 128.82320 NAD |
50 WST | 322.05800 NAD |
100 WST | 644.11600 NAD |
250 WST | 1,610.29000 NAD |
500 WST | 3,220.58000 NAD |
1000 WST | 6,441.16000 NAD |
2000 WST | 12,882.32000 NAD |
5000 WST | 32,205.80000 NAD |
10000 WST | 64,411.60000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.15525 NAD |
5 WST | 0.77626 NAD |
10 WST | 1.55252 NAD |
20 WST | 3.10503 NAD |
50 WST | 7.76258 NAD |
100 WST | 15.52515 NAD |
250 WST | 38.81288 NAD |
500 WST | 77.62577 NAD |
1000 WST | 155.25154 NAD |
2000 WST | 310.50308 NAD |
5000 WST | 776.25769 NAD |
10000 WST | 1,552.51539 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Koruna Séc chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Real Brazil chuộc lại Som Uzbekistan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Rial Oman chuộc lại Shilling Kenya
Bảng Gibraltar chuộc lại Franc Thái Bình Dương
tonga pa'anga chuộc lại Rupee Sri Lanka
bảng Ai Cập chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Fiji chuộc lại Lev Bungari
Peso của Uruguay chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.