1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang EUR theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = €0.00152 EUR
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00152 EUR |
5 XAF | 0.00760 EUR |
10 XAF | 0.01520 EUR |
20 XAF | 0.03040 EUR |
50 XAF | 0.07600 EUR |
100 XAF | 0.15200 EUR |
250 XAF | 0.38000 EUR |
500 XAF | 0.76000 EUR |
1000 XAF | 1.52000 EUR |
2000 XAF | 3.04000 EUR |
5000 XAF | 7.60000 EUR |
10000 XAF | 15.20000 EUR |
EURchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 657.89474 EUR |
5 XAF | 3,289.47368 EUR |
10 XAF | 6,578.94737 EUR |
20 XAF | 13,157.89474 EUR |
50 XAF | 32,894.73684 EUR |
100 XAF | 65,789.47368 EUR |
250 XAF | 164,473.68421 EUR |
500 XAF | 328,947.36842 EUR |
1000 XAF | 657,894.73684 EUR |
2000 XAF | 1,315,789.47368 EUR |
5000 XAF | 3,289,473.68421 EUR |
10000 XAF | 6,578,947.36842 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại kịch Armenia
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Belize
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Kuna Croatia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Lôi Rumani chuộc lại dinar Tunisia
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Singapore
Đảo Man bảng Anh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đồng naira của Nigeria chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.