1000 Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang BZD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = BZ$0.01413 BZD
18:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.01413 BZD |
5 ETB | 0.07065 BZD |
10 ETB | 0.14130 BZD |
20 ETB | 0.28260 BZD |
50 ETB | 0.70650 BZD |
100 ETB | 1.41300 BZD |
250 ETB | 3.53250 BZD |
500 ETB | 7.06500 BZD |
1000 ETB | 14.13000 BZD |
2000 ETB | 28.26000 BZD |
5000 ETB | 70.65000 BZD |
10000 ETB | 141.30000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 70.77141 BZD |
5 ETB | 353.85704 BZD |
10 ETB | 707.71408 BZD |
20 ETB | 1,415.42817 BZD |
50 ETB | 3,538.57042 BZD |
100 ETB | 7,077.14084 BZD |
250 ETB | 17,692.85209 BZD |
500 ETB | 35,385.70418 BZD |
1000 ETB | 70,771.40835 BZD |
2000 ETB | 141,542.81670 BZD |
5000 ETB | 353,857.04176 BZD |
10000 ETB | 707,714.08351 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại Cedi Ghana
Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
bảng thánh helena chuộc lại đồng Việt Nam
Lek Albania chuộc lại Peso của Uruguay
Đại tá Salvador chuộc lại Peso Argentina
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la chuộc lại taka bangladesh
Quetzal Guatemala chuộc lại Shilling Tanzania
Dinar Bahrain chuộc lại Ringgit Malaysia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.