1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang PEN theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = S/.0.00629 PEN
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00629 PEN |
5 XAF | 0.03145 PEN |
10 XAF | 0.06290 PEN |
20 XAF | 0.12580 PEN |
50 XAF | 0.31450 PEN |
100 XAF | 0.62900 PEN |
250 XAF | 1.57250 PEN |
500 XAF | 3.14500 PEN |
1000 XAF | 6.29000 PEN |
2000 XAF | 12.58000 PEN |
5000 XAF | 31.45000 PEN |
10000 XAF | 62.90000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 158.98251 PEN |
5 XAF | 794.91256 PEN |
10 XAF | 1,589.82512 PEN |
20 XAF | 3,179.65024 PEN |
50 XAF | 7,949.12560 PEN |
100 XAF | 15,898.25119 PEN |
250 XAF | 39,745.62798 PEN |
500 XAF | 79,491.25596 PEN |
1000 XAF | 158,982.51192 PEN |
2000 XAF | 317,965.02385 PEN |
5000 XAF | 794,912.55962 PEN |
10000 XAF | 1,589,825.11924 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Brunei
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la New Zealand
Peso của Uruguay chuộc lại Tala Samoa
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la Hồng Kông
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Kwanza Angola
kịch Armenia chuộc lại pataca Ma Cao
Vatu Vanuatu chuộc lại Kíp Lào
Florin Aruba chuộc lại Somoni, Tajikistan
Forint Hungary chuộc lại Đô la Belize
Dinar Algeria chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.