1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang ZAR theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = R0.03145 ZAR
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.03145 ZAR |
5 XAF | 0.15725 ZAR |
10 XAF | 0.31450 ZAR |
20 XAF | 0.62900 ZAR |
50 XAF | 1.57250 ZAR |
100 XAF | 3.14500 ZAR |
250 XAF | 7.86250 ZAR |
500 XAF | 15.72500 ZAR |
1000 XAF | 31.45000 ZAR |
2000 XAF | 62.90000 ZAR |
5000 XAF | 157.25000 ZAR |
10000 XAF | 314.50000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 31.79650 ZAR |
5 XAF | 158.98251 ZAR |
10 XAF | 317.96502 ZAR |
20 XAF | 635.93005 ZAR |
50 XAF | 1,589.82512 ZAR |
100 XAF | 3,179.65024 ZAR |
250 XAF | 7,949.12560 ZAR |
500 XAF | 15,898.25119 ZAR |
1000 XAF | 31,796.50238 ZAR |
2000 XAF | 63,593.00477 ZAR |
5000 XAF | 158,982.51192 ZAR |
10000 XAF | 317,965.02385 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại peso Philippine
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Jersey Pound
Koruna Séc chuộc lại ZMW
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rupee Sri Lanka
Manat Turkmenistan chuộc lại peso Philippine
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Sierra Leone Leone chuộc lại Kuna Croatia
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ariary Madagascar
goude Haiti chuộc lại bảng Guernsey
Jersey Pound chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.