1000 Koruna Séc chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang ZMW theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = ZK1.12377 ZMW
16:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 1.12377 ZMW |
5 CZK | 5.61885 ZMW |
10 CZK | 11.23770 ZMW |
20 CZK | 22.47540 ZMW |
50 CZK | 56.18850 ZMW |
100 CZK | 112.37700 ZMW |
250 CZK | 280.94250 ZMW |
500 CZK | 561.88500 ZMW |
1000 CZK | 1,123.77000 ZMW |
2000 CZK | 2,247.54000 ZMW |
5000 CZK | 5,618.85000 ZMW |
10000 CZK | 11,237.70000 ZMW |
ZMWchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.88986 ZMW |
5 CZK | 4.44931 ZMW |
10 CZK | 8.89862 ZMW |
20 CZK | 17.79724 ZMW |
50 CZK | 44.49309 ZMW |
100 CZK | 88.98618 ZMW |
250 CZK | 222.46545 ZMW |
500 CZK | 444.93090 ZMW |
1000 CZK | 889.86180 ZMW |
2000 CZK | 1,779.72361 ZMW |
5000 CZK | 4,449.30902 ZMW |
10000 CZK | 8,898.61804 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Georgia Lari chuộc lại kịch Armenia
Leu Moldova chuộc lại Franc Comorian
pula botswana chuộc lại Somoni, Tajikistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rafia Maldives chuộc lại Forint Hungary
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rupee Nepal
đô la Barbados chuộc lại Vatu Vanuatu
Đại tá Salvador chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.