1000 đô la đông caribe chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang AZN theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = man.0.62950 AZN
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.62950 AZN |
5 XCD | 3.14750 AZN |
10 XCD | 6.29500 AZN |
20 XCD | 12.59000 AZN |
50 XCD | 31.47500 AZN |
100 XCD | 62.95000 AZN |
250 XCD | 157.37500 AZN |
500 XCD | 314.75000 AZN |
1000 XCD | 629.50000 AZN |
2000 XCD | 1,259.00000 AZN |
5000 XCD | 3,147.50000 AZN |
10000 XCD | 6,295.00000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 1.58856 AZN |
5 XCD | 7.94281 AZN |
10 XCD | 15.88562 AZN |
20 XCD | 31.77125 AZN |
50 XCD | 79.42812 AZN |
100 XCD | 158.85624 AZN |
250 XCD | 397.14059 AZN |
500 XCD | 794.28118 AZN |
1000 XCD | 1,588.56235 AZN |
2000 XCD | 3,177.12470 AZN |
5000 XCD | 7,942.81176 AZN |
10000 XCD | 15,885.62351 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Singapore chuộc lại Dalasi, Gambia
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Ngultrum Bhutan chuộc lại pataca Ma Cao
som kirgyzstan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dinar Algeria chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Manat Turkmenistan
Tala Samoa chuộc lại Dinar Kuwait
tonga pa'anga chuộc lại đồng rúp của Nga
Metical Mozambique chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.