1000 đô la đông caribe chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang GYD theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = GY$77.45556 GYD
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 77.45556 GYD |
5 XCD | 387.27780 GYD |
10 XCD | 774.55560 GYD |
20 XCD | 1,549.11120 GYD |
50 XCD | 3,872.77800 GYD |
100 XCD | 7,745.55600 GYD |
250 XCD | 19,363.89000 GYD |
500 XCD | 38,727.78000 GYD |
1000 XCD | 77,455.56000 GYD |
2000 XCD | 154,911.12000 GYD |
5000 XCD | 387,277.80000 GYD |
10000 XCD | 774,555.60000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.01291 GYD |
5 XCD | 0.06455 GYD |
10 XCD | 0.12911 GYD |
20 XCD | 0.25821 GYD |
50 XCD | 0.64553 GYD |
100 XCD | 1.29106 GYD |
250 XCD | 3.22766 GYD |
500 XCD | 6.45531 GYD |
1000 XCD | 12.91063 GYD |
2000 XCD | 25.82126 GYD |
5000 XCD | 64.55315 GYD |
10000 XCD | 129.10629 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Bahrain
Cedi Ghana chuộc lại thắng
Ariary Madagascar chuộc lại Lilangeni Swaziland
Florin Aruba chuộc lại Đô la Guyana
Rupee Pakistan chuộc lại đô la Barbados
Đô la Belize chuộc lại Dinar Kuwait
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupiah Indonesia chuộc lại Dinar Bahrain
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Fiji
Manat của Azerbaijan chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.