1000 đô la đông caribe chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang HUF theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = Ft125.69852 HUF
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 125.69852 HUF |
5 XCD | 628.49260 HUF |
10 XCD | 1,256.98520 HUF |
20 XCD | 2,513.97040 HUF |
50 XCD | 6,284.92600 HUF |
100 XCD | 12,569.85200 HUF |
250 XCD | 31,424.63000 HUF |
500 XCD | 62,849.26000 HUF |
1000 XCD | 125,698.52000 HUF |
2000 XCD | 251,397.04000 HUF |
5000 XCD | 628,492.60000 HUF |
10000 XCD | 1,256,985.20000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.00796 HUF |
5 XCD | 0.03978 HUF |
10 XCD | 0.07956 HUF |
20 XCD | 0.15911 HUF |
50 XCD | 0.39778 HUF |
100 XCD | 0.79555 HUF |
250 XCD | 1.98889 HUF |
500 XCD | 3.97777 HUF |
1000 XCD | 7.95554 HUF |
2000 XCD | 15.91109 HUF |
5000 XCD | 39.77772 HUF |
10000 XCD | 79.55543 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Fiji
Shekel mới của Israel chuộc lại Krone Đan Mạch
Rupee Seychellois chuộc lại Kina Papua New Guinea
đồng dinar Serbia chuộc lại Peso Mexico
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Algeria
Krone Na Uy chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Lempira Honduras chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Suriname chuộc lại Krona Thụy Điển
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại bảng Ai Cập
Somoni, Tajikistan chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.