1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang AED theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = د.إ0.00653 AED
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00653 AED |
5 XOF | 0.03265 AED |
10 XOF | 0.06530 AED |
20 XOF | 0.13060 AED |
50 XOF | 0.32650 AED |
100 XOF | 0.65300 AED |
250 XOF | 1.63250 AED |
500 XOF | 3.26500 AED |
1000 XOF | 6.53000 AED |
2000 XOF | 13.06000 AED |
5000 XOF | 32.65000 AED |
10000 XOF | 65.30000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 153.13936 AED |
5 XOF | 765.69678 AED |
10 XOF | 1,531.39357 AED |
20 XOF | 3,062.78714 AED |
50 XOF | 7,656.96784 AED |
100 XOF | 15,313.93568 AED |
250 XOF | 38,284.83920 AED |
500 XOF | 76,569.67841 AED |
1000 XOF | 153,139.35681 AED |
2000 XOF | 306,278.71363 AED |
5000 XOF | 765,696.78407 AED |
10000 XOF | 1,531,393.56815 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso Argentina chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Peso Chilê chuộc lại dinar Tunisia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Canada chuộc lại pula botswana
nhân dân tệ chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la jamaica chuộc lại Córdoba, Nicaragua
dirham Ma-rốc chuộc lại Cedi Ghana
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
nhân dân tệ chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.