1000 Đô la Canada chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang BWP theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = P10.46691 BWP
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 10.46691 BWP |
5 CAD | 52.33455 BWP |
10 CAD | 104.66910 BWP |
20 CAD | 209.33820 BWP |
50 CAD | 523.34550 BWP |
100 CAD | 1,046.69100 BWP |
250 CAD | 2,616.72750 BWP |
500 CAD | 5,233.45500 BWP |
1000 CAD | 10,466.91000 BWP |
2000 CAD | 20,933.82000 BWP |
5000 CAD | 52,334.55000 BWP |
10000 CAD | 104,669.10000 BWP |
pula botswanachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.09554 BWP |
5 CAD | 0.47770 BWP |
10 CAD | 0.95539 BWP |
20 CAD | 1.91078 BWP |
50 CAD | 4.77696 BWP |
100 CAD | 9.55392 BWP |
250 CAD | 23.88480 BWP |
500 CAD | 47.76959 BWP |
1000 CAD | 95.53918 BWP |
2000 CAD | 191.07836 BWP |
5000 CAD | 477.69590 BWP |
10000 CAD | 955.39180 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Nepal chuộc lại người Bolivia
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Barbados chuộc lại Lempira Honduras
tonga pa'anga chuộc lại Manat của Azerbaijan
dirham Ma-rốc chuộc lại Krona Thụy Điển
Balboa Panama chuộc lại Đô la Belize
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kwanza Angola
Koruna Séc chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.