1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang ANG theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = ƒ0.00319 ANG
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00319 ANG |
5 XOF | 0.01595 ANG |
10 XOF | 0.03190 ANG |
20 XOF | 0.06380 ANG |
50 XOF | 0.15950 ANG |
100 XOF | 0.31900 ANG |
250 XOF | 0.79750 ANG |
500 XOF | 1.59500 ANG |
1000 XOF | 3.19000 ANG |
2000 XOF | 6.38000 ANG |
5000 XOF | 15.95000 ANG |
10000 XOF | 31.90000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 313.47962 ANG |
5 XOF | 1,567.39812 ANG |
10 XOF | 3,134.79624 ANG |
20 XOF | 6,269.59248 ANG |
50 XOF | 15,673.98119 ANG |
100 XOF | 31,347.96238 ANG |
250 XOF | 78,369.90596 ANG |
500 XOF | 156,739.81191 ANG |
1000 XOF | 313,479.62382 ANG |
2000 XOF | 626,959.24765 ANG |
5000 XOF | 1,567,398.11912 ANG |
10000 XOF | 3,134,796.23824 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại đô la jamaica
Krona Thụy Điển chuộc lại Rupee Nepal
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng franc Djibouti
goude Haiti chuộc lại Đô la Bahamas
Real Brazil chuộc lại Metical Mozambique
đô la Úc chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la đông caribe
Krone Na Uy chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso Chilê chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng rand Nam Phi chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.