1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang USD theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = $0.00178 USD
00:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00178 USD |
5 XOF | 0.00890 USD |
10 XOF | 0.01780 USD |
20 XOF | 0.03560 USD |
50 XOF | 0.08900 USD |
100 XOF | 0.17800 USD |
250 XOF | 0.44500 USD |
500 XOF | 0.89000 USD |
1000 XOF | 1.78000 USD |
2000 XOF | 3.56000 USD |
5000 XOF | 8.90000 USD |
10000 XOF | 17.80000 USD |
đô lachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 561.79775 USD |
5 XOF | 2,808.98876 USD |
10 XOF | 5,617.97753 USD |
20 XOF | 11,235.95506 USD |
50 XOF | 28,089.88764 USD |
100 XOF | 56,179.77528 USD |
250 XOF | 140,449.43820 USD |
500 XOF | 280,898.87640 USD |
1000 XOF | 561,797.75281 USD |
2000 XOF | 1,123,595.50562 USD |
5000 XOF | 2,808,988.76404 USD |
10000 XOF | 5,617,977.52809 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc Thái Bình Dương
nhân dân tệ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng rúp của Nga chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Krona Thụy Điển
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng dinar Serbia
Đồng Peso Colombia chuộc lại taka bangladesh
Krona Thụy Điển chuộc lại nhân dân tệ
Leu Moldova chuộc lại Dinar Kuwait
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đại tá Salvador
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.