1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang WST theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = WS$0.00482 WST
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00482 WST |
5 XOF | 0.02410 WST |
10 XOF | 0.04820 WST |
20 XOF | 0.09640 WST |
50 XOF | 0.24100 WST |
100 XOF | 0.48200 WST |
250 XOF | 1.20500 WST |
500 XOF | 2.41000 WST |
1000 XOF | 4.82000 WST |
2000 XOF | 9.64000 WST |
5000 XOF | 24.10000 WST |
10000 XOF | 48.20000 WST |
Tala Samoachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 207.46888 WST |
5 XOF | 1,037.34440 WST |
10 XOF | 2,074.68880 WST |
20 XOF | 4,149.37759 WST |
50 XOF | 10,373.44398 WST |
100 XOF | 20,746.88797 WST |
250 XOF | 51,867.21992 WST |
500 XOF | 103,734.43983 WST |
1000 XOF | 207,468.87967 WST |
2000 XOF | 414,937.75934 WST |
5000 XOF | 1,037,344.39834 WST |
10000 XOF | 2,074,688.79668 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Balboa Panama
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng thánh helena
Somoni, Tajikistan chuộc lại EUR
dirham Ma-rốc chuộc lại Rial Oman
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Hồng Kông chuộc lại Kyat Myanma
Đại tá Salvador chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại tonga pa'anga
Ariary Madagascar chuộc lại bảng Guernsey
Koruna Séc chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.