1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang TZS theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = tzs24.42565 TZS
17:18 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 24.42565 TZS |
5 XPF | 122.12825 TZS |
10 XPF | 244.25650 TZS |
20 XPF | 488.51300 TZS |
50 XPF | 1,221.28250 TZS |
100 XPF | 2,442.56500 TZS |
250 XPF | 6,106.41250 TZS |
500 XPF | 12,212.82500 TZS |
1000 XPF | 24,425.65000 TZS |
2000 XPF | 48,851.30000 TZS |
5000 XPF | 122,128.25000 TZS |
10000 XPF | 244,256.50000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.04094 TZS |
5 XPF | 0.20470 TZS |
10 XPF | 0.40941 TZS |
20 XPF | 0.81881 TZS |
50 XPF | 2.04703 TZS |
100 XPF | 4.09406 TZS |
250 XPF | 10.23514 TZS |
500 XPF | 20.47028 TZS |
1000 XPF | 40.94057 TZS |
2000 XPF | 81.88114 TZS |
5000 XPF | 204.70284 TZS |
10000 XPF | 409.40569 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
kịch Armenia chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Singapore chuộc lại Guarani, Paraguay
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rial Oman
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Brunei
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Fiji
dinar Macedonia chuộc lại người Bolivia
Franc Guinea chuộc lại Dinar Algeria
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Uganda chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.