1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang INR theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = ₹4.96073 INR
14:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 4.96073 INR |
5 ZAR | 24.80365 INR |
10 ZAR | 49.60730 INR |
20 ZAR | 99.21460 INR |
50 ZAR | 248.03650 INR |
100 ZAR | 496.07300 INR |
250 ZAR | 1,240.18250 INR |
500 ZAR | 2,480.36500 INR |
1000 ZAR | 4,960.73000 INR |
2000 ZAR | 9,921.46000 INR |
5000 ZAR | 24,803.65000 INR |
10000 ZAR | 49,607.30000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.20158 INR |
5 ZAR | 1.00792 INR |
10 ZAR | 2.01583 INR |
20 ZAR | 4.03166 INR |
50 ZAR | 10.07916 INR |
100 ZAR | 20.15832 INR |
250 ZAR | 50.39581 INR |
500 ZAR | 100.79162 INR |
1000 ZAR | 201.58323 INR |
2000 ZAR | 403.16647 INR |
5000 ZAR | 1,007.91617 INR |
10000 ZAR | 2,015.83235 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Florin Aruba
Guarani, Paraguay chuộc lại Florin Aruba
Kíp Lào chuộc lại bảng lebanon
Krona Thụy Điển chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại Quetzal Guatemala
escudo cape verde chuộc lại Georgia Lari
Georgia Lari chuộc lại Vatu Vanuatu
taka bangladesh chuộc lại đô la Hồng Kông
Shekel mới của Israel chuộc lại Zloty của Ba Lan
Forint Hungary chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.