1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang QAR theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = QR0.20622 QAR
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.20622 QAR |
5 ZAR | 1.03110 QAR |
10 ZAR | 2.06220 QAR |
20 ZAR | 4.12440 QAR |
50 ZAR | 10.31100 QAR |
100 ZAR | 20.62200 QAR |
250 ZAR | 51.55500 QAR |
500 ZAR | 103.11000 QAR |
1000 ZAR | 206.22000 QAR |
2000 ZAR | 412.44000 QAR |
5000 ZAR | 1,031.10000 QAR |
10000 ZAR | 2,062.20000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 4.84919 QAR |
5 ZAR | 24.24595 QAR |
10 ZAR | 48.49190 QAR |
20 ZAR | 96.98380 QAR |
50 ZAR | 242.45951 QAR |
100 ZAR | 484.91902 QAR |
250 ZAR | 1,212.29755 QAR |
500 ZAR | 2,424.59509 QAR |
1000 ZAR | 4,849.19019 QAR |
2000 ZAR | 9,698.38037 QAR |
5000 ZAR | 24,245.95093 QAR |
10000 ZAR | 48,491.90185 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại taka bangladesh
Shilling Tanzania chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rial Qatar chuộc lại Franc Comorian
Peso Dominica chuộc lại Peso Chilê
đồng rand Nam Phi chuộc lại Sierra Leone Leone
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Florin Aruba
Đô la Canada chuộc lại pataca Ma Cao
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Real Brazil
Vatu Vanuatu chuộc lại Balboa Panama
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.