1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang XOF theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = CFA31.61804 XOF
17:18 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 31.61804 XOF |
5 ZAR | 158.09020 XOF |
10 ZAR | 316.18040 XOF |
20 ZAR | 632.36080 XOF |
50 ZAR | 1,580.90200 XOF |
100 ZAR | 3,161.80400 XOF |
250 ZAR | 7,904.51000 XOF |
500 ZAR | 15,809.02000 XOF |
1000 ZAR | 31,618.04000 XOF |
2000 ZAR | 63,236.08000 XOF |
5000 ZAR | 158,090.20000 XOF |
10000 ZAR | 316,180.40000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.03163 XOF |
5 ZAR | 0.15814 XOF |
10 ZAR | 0.31628 XOF |
20 ZAR | 0.63255 XOF |
50 ZAR | 1.58138 XOF |
100 ZAR | 3.16275 XOF |
250 ZAR | 7.90688 XOF |
500 ZAR | 15.81376 XOF |
1000 ZAR | 31.62751 XOF |
2000 ZAR | 63.25503 XOF |
5000 ZAR | 158.13757 XOF |
10000 ZAR | 316.27514 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
dinar Jordan chuộc lại nhân dân tệ
escudo cape verde chuộc lại Krone Đan Mạch
ZMW chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Riel Campuchia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shilling Uganda chuộc lại Kwanza Angola
đồng rúp của Nga chuộc lại Shilling Uganda
Peso Mexico chuộc lại Franc Thái Bình Dương
bảng Ai Cập chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Costa Rica chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.