1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang ZAR theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = R0.03145 ZAR
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.03145 ZAR |
5 XOF | 0.15725 ZAR |
10 XOF | 0.31450 ZAR |
20 XOF | 0.62900 ZAR |
50 XOF | 1.57250 ZAR |
100 XOF | 3.14500 ZAR |
250 XOF | 7.86250 ZAR |
500 XOF | 15.72500 ZAR |
1000 XOF | 31.45000 ZAR |
2000 XOF | 62.90000 ZAR |
5000 XOF | 157.25000 ZAR |
10000 XOF | 314.50000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 31.79650 ZAR |
5 XOF | 158.98251 ZAR |
10 XOF | 317.96502 ZAR |
20 XOF | 635.93005 ZAR |
50 XOF | 1,589.82512 ZAR |
100 XOF | 3,179.65024 ZAR |
250 XOF | 7,949.12560 ZAR |
500 XOF | 15,898.25119 ZAR |
1000 XOF | 31,796.50238 ZAR |
2000 XOF | 63,593.00477 ZAR |
5000 XOF | 158,982.51192 ZAR |
10000 XOF | 317,965.02385 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại GBP
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
hryvnia Ukraina chuộc lại Dinar Algeria
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Real Brazil
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rupee Nepal
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Bahamas
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lempira Honduras
kịch Armenia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Namibia chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.