1000 ZMW chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang TND theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = DT0.12257 TND
07:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.12257 TND |
5 ZMW | 0.61285 TND |
10 ZMW | 1.22570 TND |
20 ZMW | 2.45140 TND |
50 ZMW | 6.12850 TND |
100 ZMW | 12.25700 TND |
250 ZMW | 30.64250 TND |
500 ZMW | 61.28500 TND |
1000 ZMW | 122.57000 TND |
2000 ZMW | 245.14000 TND |
5000 ZMW | 612.85000 TND |
10000 ZMW | 1,225.70000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 8.15860 TND |
5 ZMW | 40.79302 TND |
10 ZMW | 81.58603 TND |
20 ZMW | 163.17206 TND |
50 ZMW | 407.93016 TND |
100 ZMW | 815.86032 TND |
250 ZMW | 2,039.65081 TND |
500 ZMW | 4,079.30162 TND |
1000 ZMW | 8,158.60325 TND |
2000 ZMW | 16,317.20649 TND |
5000 ZMW | 40,793.01624 TND |
10000 ZMW | 81,586.03247 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Lôi Rumani
Rial Oman chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rial Oman chuộc lại Ariary Madagascar
Bảng Gibraltar chuộc lại Forint Hungary
Metical Mozambique chuộc lại Dinar Algeria
Rupee Sri Lanka chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
hryvnia Ukraina chuộc lại Ariary Madagascar
Tugrik Mông Cổ chuộc lại dirham Ma-rốc
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.