1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang BMD theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = $0.27226 BMD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.27226 BMD |
5 AED | 1.36130 BMD |
10 AED | 2.72260 BMD |
20 AED | 5.44520 BMD |
50 AED | 13.61300 BMD |
100 AED | 27.22600 BMD |
250 AED | 68.06500 BMD |
500 AED | 136.13000 BMD |
1000 AED | 272.26000 BMD |
2000 AED | 544.52000 BMD |
5000 AED | 1,361.30000 BMD |
10000 AED | 2,722.60000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 3.67296 BMD |
5 AED | 18.36480 BMD |
10 AED | 36.72960 BMD |
20 AED | 73.45919 BMD |
50 AED | 183.64798 BMD |
100 AED | 367.29597 BMD |
250 AED | 918.23992 BMD |
500 AED | 1,836.47984 BMD |
1000 AED | 3,672.95967 BMD |
2000 AED | 7,345.91934 BMD |
5000 AED | 18,364.79835 BMD |
10000 AED | 36,729.59671 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Fiji chuộc lại Peso Dominica
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Canada chuộc lại Lempira Honduras
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Riel Campuchia
hryvnia Ukraina chuộc lại som kirgyzstan
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng Guernsey
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Brunei
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Singapore
Peso Argentina chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.