1000 Lek Albania chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang BHD theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = .د.ب0.00450 BHD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.00450 BHD |
5 ALL | 0.02250 BHD |
10 ALL | 0.04500 BHD |
20 ALL | 0.09000 BHD |
50 ALL | 0.22500 BHD |
100 ALL | 0.45000 BHD |
250 ALL | 1.12500 BHD |
500 ALL | 2.25000 BHD |
1000 ALL | 4.50000 BHD |
2000 ALL | 9.00000 BHD |
5000 ALL | 22.50000 BHD |
10000 ALL | 45.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 222.22222 BHD |
5 ALL | 1,111.11111 BHD |
10 ALL | 2,222.22222 BHD |
20 ALL | 4,444.44444 BHD |
50 ALL | 11,111.11111 BHD |
100 ALL | 22,222.22222 BHD |
250 ALL | 55,555.55556 BHD |
500 ALL | 111,111.11111 BHD |
1000 ALL | 222,222.22222 BHD |
2000 ALL | 444,444.44444 BHD |
5000 ALL | 1,111,111.11111 BHD |
10000 ALL | 2,222,222.22222 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Suriname chuộc lại Đồng Peso Colombia
Sierra Leone Leone chuộc lại hryvnia Ukraina
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lev Bungari
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lilangeni Swaziland
Jersey Pound chuộc lại đô la Úc
thắng chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Shilling Uganda chuộc lại Krona Thụy Điển
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng franc Djibouti
Somoni, Tajikistan chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.