1000 Lek Albania chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang XOF theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = CFA6.72018 XOF
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 6.72018 XOF |
5 ALL | 33.60090 XOF |
10 ALL | 67.20180 XOF |
20 ALL | 134.40360 XOF |
50 ALL | 336.00900 XOF |
100 ALL | 672.01800 XOF |
250 ALL | 1,680.04500 XOF |
500 ALL | 3,360.09000 XOF |
1000 ALL | 6,720.18000 XOF |
2000 ALL | 13,440.36000 XOF |
5000 ALL | 33,600.90000 XOF |
10000 ALL | 67,201.80000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.14881 XOF |
5 ALL | 0.74403 XOF |
10 ALL | 1.48806 XOF |
20 ALL | 2.97611 XOF |
50 ALL | 7.44028 XOF |
100 ALL | 14.88055 XOF |
250 ALL | 37.20138 XOF |
500 ALL | 74.40277 XOF |
1000 ALL | 148.80554 XOF |
2000 ALL | 297.61108 XOF |
5000 ALL | 744.02769 XOF |
10000 ALL | 1,488.05538 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Franc Guinea
tonga pa'anga chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Gibraltar chuộc lại Peso Argentina
Đại tá Salvador chuộc lại Shilling Kenya
taka bangladesh chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Belize
Krona Thụy Điển chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Real Brazil
Kuna Croatia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Singapore chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.