1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang MOP theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = MOP$4.48581 MOP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 4.48581 MOP |
5 ANG | 22.42905 MOP |
10 ANG | 44.85810 MOP |
20 ANG | 89.71620 MOP |
50 ANG | 224.29050 MOP |
100 ANG | 448.58100 MOP |
250 ANG | 1,121.45250 MOP |
500 ANG | 2,242.90500 MOP |
1000 ANG | 4,485.81000 MOP |
2000 ANG | 8,971.62000 MOP |
5000 ANG | 22,429.05000 MOP |
10000 ANG | 44,858.10000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.22293 MOP |
5 ANG | 1.11463 MOP |
10 ANG | 2.22925 MOP |
20 ANG | 4.45850 MOP |
50 ANG | 11.14626 MOP |
100 ANG | 22.29252 MOP |
250 ANG | 55.73129 MOP |
500 ANG | 111.46259 MOP |
1000 ANG | 222.92518 MOP |
2000 ANG | 445.85036 MOP |
5000 ANG | 1,114.62590 MOP |
10000 ANG | 2,229.25180 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Peso Dominica
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Guyana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng Việt Nam
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Belize chuộc lại EUR
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng Việt Nam chuộc lại Rupee Sri Lanka
Dinar Bahrain chuộc lại đồng dinar Serbia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.