1000 Kwanza Angola chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang BRL theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = R$0.00586 BRL
22:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00586 BRL |
5 AOA | 0.02930 BRL |
10 AOA | 0.05860 BRL |
20 AOA | 0.11720 BRL |
50 AOA | 0.29300 BRL |
100 AOA | 0.58600 BRL |
250 AOA | 1.46500 BRL |
500 AOA | 2.93000 BRL |
1000 AOA | 5.86000 BRL |
2000 AOA | 11.72000 BRL |
5000 AOA | 29.30000 BRL |
10000 AOA | 58.60000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 170.64846 BRL |
5 AOA | 853.24232 BRL |
10 AOA | 1,706.48464 BRL |
20 AOA | 3,412.96928 BRL |
50 AOA | 8,532.42321 BRL |
100 AOA | 17,064.84642 BRL |
250 AOA | 42,662.11604 BRL |
500 AOA | 85,324.23208 BRL |
1000 AOA | 170,648.46416 BRL |
2000 AOA | 341,296.92833 BRL |
5000 AOA | 853,242.32082 BRL |
10000 AOA | 1,706,484.64164 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Dinar Algeria
Đảo Man bảng Anh chuộc lại krona Iceland
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Canada
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Fiji
bảng thánh helena chuộc lại Shilling Uganda
lesotho chuộc lại GBP
kịch Armenia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Quetzal Guatemala chuộc lại dinar Macedonia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đại tá Salvador
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.