1000 Kwanza Angola chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang UGX theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = Ush3.84108 UGX
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 3.84108 UGX |
5 AOA | 19.20540 UGX |
10 AOA | 38.41080 UGX |
20 AOA | 76.82160 UGX |
50 AOA | 192.05400 UGX |
100 AOA | 384.10800 UGX |
250 AOA | 960.27000 UGX |
500 AOA | 1,920.54000 UGX |
1000 AOA | 3,841.08000 UGX |
2000 AOA | 7,682.16000 UGX |
5000 AOA | 19,205.40000 UGX |
10000 AOA | 38,410.80000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.26034 UGX |
5 AOA | 1.30172 UGX |
10 AOA | 2.60343 UGX |
20 AOA | 5.20687 UGX |
50 AOA | 13.01717 UGX |
100 AOA | 26.03434 UGX |
250 AOA | 65.08586 UGX |
500 AOA | 130.17172 UGX |
1000 AOA | 260.34345 UGX |
2000 AOA | 520.68689 UGX |
5000 AOA | 1,301.71723 UGX |
10000 AOA | 2,603.43445 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Cedi Ghana
Dinar Algeria chuộc lại đô la Hồng Kông
peso Philippine chuộc lại Rafia Maldives
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng rúp của Belarus
som kirgyzstan chuộc lại taka bangladesh
Metical Mozambique chuộc lại đô la Barbados
Koruna Séc chuộc lại dirham Ma-rốc
Lev Bungari chuộc lại Dinar Bahrain
Rupee Seychellois chuộc lại Franc Comorian
Nuevo Sol, Peru chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.