1000 Peso Argentina chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang MUR theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = ₨0.03408 MUR
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.03408 MUR |
5 ARS | 0.17040 MUR |
10 ARS | 0.34080 MUR |
20 ARS | 0.68160 MUR |
50 ARS | 1.70400 MUR |
100 ARS | 3.40800 MUR |
250 ARS | 8.52000 MUR |
500 ARS | 17.04000 MUR |
1000 ARS | 34.08000 MUR |
2000 ARS | 68.16000 MUR |
5000 ARS | 170.40000 MUR |
10000 ARS | 340.80000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 29.34272 MUR |
5 ARS | 146.71362 MUR |
10 ARS | 293.42723 MUR |
20 ARS | 586.85446 MUR |
50 ARS | 1,467.13615 MUR |
100 ARS | 2,934.27230 MUR |
250 ARS | 7,335.68075 MUR |
500 ARS | 14,671.36150 MUR |
1000 ARS | 29,342.72300 MUR |
2000 ARS | 58,685.44601 MUR |
5000 ARS | 146,713.61502 MUR |
10000 ARS | 293,427.23005 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Fiji
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rial Qatar
Đô la Singapore chuộc lại Shekel mới của Israel
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
Kíp Lào chuộc lại Baht Thái
pataca Ma Cao chuộc lại Rial Oman
Lôi Rumani chuộc lại Lempira Honduras
Đồng Peso Colombia chuộc lại Real Brazil
Đô la Fiji chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.