1000 Đô la Singapore chuộc lại Shekel mới của Israel tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang ILS theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = ₪2.59371 ILS
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 2.59371 ILS |
5 SGD | 12.96855 ILS |
10 SGD | 25.93710 ILS |
20 SGD | 51.87420 ILS |
50 SGD | 129.68550 ILS |
100 SGD | 259.37100 ILS |
250 SGD | 648.42750 ILS |
500 SGD | 1,296.85500 ILS |
1000 SGD | 2,593.71000 ILS |
2000 SGD | 5,187.42000 ILS |
5000 SGD | 12,968.55000 ILS |
10000 SGD | 25,937.10000 ILS |
Shekel mới của Israelchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.38555 ILS |
5 SGD | 1.92774 ILS |
10 SGD | 3.85548 ILS |
20 SGD | 7.71096 ILS |
50 SGD | 19.27741 ILS |
100 SGD | 38.55481 ILS |
250 SGD | 96.38703 ILS |
500 SGD | 192.77406 ILS |
1000 SGD | 385.54811 ILS |
2000 SGD | 771.09623 ILS |
5000 SGD | 1,927.74057 ILS |
10000 SGD | 3,855.48114 ILS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Mexico
Leu Moldova chuộc lại bảng lebanon
Franc Thái Bình Dương chuộc lại lesotho
Lempira Honduras chuộc lại Koruna Séc
Lempira Honduras chuộc lại Manat của Azerbaijan
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la
Vatu Vanuatu chuộc lại hryvnia Ukraina
dinar Jordan chuộc lại Đô la Suriname
Balboa Panama chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.