1000 đô la Úc chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang BYN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = Br2.20584 BYN
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 2.20584 BYN |
5 AUD | 11.02920 BYN |
10 AUD | 22.05840 BYN |
20 AUD | 44.11680 BYN |
50 AUD | 110.29200 BYN |
100 AUD | 220.58400 BYN |
250 AUD | 551.46000 BYN |
500 AUD | 1,102.92000 BYN |
1000 AUD | 2,205.84000 BYN |
2000 AUD | 4,411.68000 BYN |
5000 AUD | 11,029.20000 BYN |
10000 AUD | 22,058.40000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.45334 BYN |
5 AUD | 2.26671 BYN |
10 AUD | 4.53342 BYN |
20 AUD | 9.06684 BYN |
50 AUD | 22.66710 BYN |
100 AUD | 45.33420 BYN |
250 AUD | 113.33551 BYN |
500 AUD | 226.67102 BYN |
1000 AUD | 453.34204 BYN |
2000 AUD | 906.68408 BYN |
5000 AUD | 2,266.71019 BYN |
10000 AUD | 4,533.42038 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Quetzal Guatemala
krona Iceland chuộc lại Krone Na Uy
Cedi Ghana chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Suriname
Rial Oman chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso Argentina chuộc lại bảng thánh helena
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Balboa Panama
Koruna Séc chuộc lại Dinar Bahrain
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Singapore chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.