1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang SRD theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = $0.48105 SRD
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.48105 SRD |
5 RUB | 2.40525 SRD |
10 RUB | 4.81050 SRD |
20 RUB | 9.62100 SRD |
50 RUB | 24.05250 SRD |
100 RUB | 48.10500 SRD |
250 RUB | 120.26250 SRD |
500 RUB | 240.52500 SRD |
1000 RUB | 481.05000 SRD |
2000 RUB | 962.10000 SRD |
5000 RUB | 2,405.25000 SRD |
10000 RUB | 4,810.50000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 2.07879 SRD |
5 RUB | 10.39393 SRD |
10 RUB | 20.78786 SRD |
20 RUB | 41.57572 SRD |
50 RUB | 103.93930 SRD |
100 RUB | 207.87860 SRD |
250 RUB | 519.69650 SRD |
500 RUB | 1,039.39299 SRD |
1000 RUB | 2,078.78599 SRD |
2000 RUB | 4,157.57198 SRD |
5000 RUB | 10,393.92994 SRD |
10000 RUB | 20,787.85989 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Suriname
Rupee Pakistan chuộc lại tonga pa'anga
Kíp Lào chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Seychellois
Kwanza Angola chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
pula botswana chuộc lại Rupee Seychellois
dinar Tunisia chuộc lại Lôi Rumani
đô la chuộc lại đô la Úc
Dinar Algeria chuộc lại kịch Armenia
Ngultrum Bhutan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.