1000 Đô la Suriname chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang RUB theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = руб2.07880 RUB
22:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 2.07880 RUB |
5 SRD | 10.39400 RUB |
10 SRD | 20.78800 RUB |
20 SRD | 41.57600 RUB |
50 SRD | 103.94000 RUB |
100 SRD | 207.88000 RUB |
250 SRD | 519.70000 RUB |
500 SRD | 1,039.40000 RUB |
1000 SRD | 2,078.80000 RUB |
2000 SRD | 4,157.60000 RUB |
5000 SRD | 10,394.00000 RUB |
10000 SRD | 20,788.00000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.48105 RUB |
5 SRD | 2.40523 RUB |
10 SRD | 4.81047 RUB |
20 SRD | 9.62094 RUB |
50 SRD | 24.05234 RUB |
100 SRD | 48.10468 RUB |
250 SRD | 120.26169 RUB |
500 SRD | 240.52338 RUB |
1000 SRD | 481.04676 RUB |
2000 SRD | 962.09352 RUB |
5000 SRD | 2,405.23379 RUB |
10000 SRD | 4,810.46758 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại kịch Armenia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Quetzal Guatemala
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Suriname chuộc lại Dalasi, Gambia
Kuna Croatia chuộc lại Tala Samoa
Georgia Lari chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krone Na Uy chuộc lại Sierra Leone Leone
dinar Macedonia chuộc lại Dalasi, Gambia
Peso của Uruguay chuộc lại Baht Thái
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.