1000 đô la Úc chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang NGN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = ₦999.29984 NGN
02:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 999.29984 NGN |
5 AUD | 4,996.49920 NGN |
10 AUD | 9,992.99840 NGN |
20 AUD | 19,985.99680 NGN |
50 AUD | 49,964.99200 NGN |
100 AUD | 99,929.98400 NGN |
250 AUD | 249,824.96000 NGN |
500 AUD | 499,649.92000 NGN |
1000 AUD | 999,299.84000 NGN |
2000 AUD | 1,998,599.68000 NGN |
5000 AUD | 4,996,499.20000 NGN |
10000 AUD | 9,992,998.40000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.00100 NGN |
5 AUD | 0.00500 NGN |
10 AUD | 0.01001 NGN |
20 AUD | 0.02001 NGN |
50 AUD | 0.05004 NGN |
100 AUD | 0.10007 NGN |
250 AUD | 0.25018 NGN |
500 AUD | 0.50035 NGN |
1000 AUD | 1.00070 NGN |
2000 AUD | 2.00140 NGN |
5000 AUD | 5.00350 NGN |
10000 AUD | 10.00701 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Brunei chuộc lại goude Haiti
Forint Hungary chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Kíp Lào chuộc lại Rial Qatar
kịch Armenia chuộc lại Rupee Seychellois
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Belize
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Đài Loan mới chuộc lại tonga pa'anga
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.