1000 Florin Aruba chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang XOF theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = CFA313.59106 XOF
13:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 313.59106 XOF |
5 AWG | 1,567.95530 XOF |
10 AWG | 3,135.91060 XOF |
20 AWG | 6,271.82120 XOF |
50 AWG | 15,679.55300 XOF |
100 AWG | 31,359.10600 XOF |
250 AWG | 78,397.76500 XOF |
500 AWG | 156,795.53000 XOF |
1000 AWG | 313,591.06000 XOF |
2000 AWG | 627,182.12000 XOF |
5000 AWG | 1,567,955.30000 XOF |
10000 AWG | 3,135,910.60000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.00319 XOF |
5 AWG | 0.01594 XOF |
10 AWG | 0.03189 XOF |
20 AWG | 0.06378 XOF |
50 AWG | 0.15944 XOF |
100 AWG | 0.31889 XOF |
250 AWG | 0.79722 XOF |
500 AWG | 1.59443 XOF |
1000 AWG | 3.18887 XOF |
2000 AWG | 6.37773 XOF |
5000 AWG | 15.94433 XOF |
10000 AWG | 31.88866 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc Thái Bình Dương
taka bangladesh chuộc lại Krona Thụy Điển
Kyat Myanma chuộc lại Krone Na Uy
đô la đông caribe chuộc lại Georgia Lari
Đô la Fiji chuộc lại Peso Chilê
Shilling Kenya chuộc lại Riel Campuchia
Shilling Kenya chuộc lại bảng lebanon
Shilling Tanzania chuộc lại krona Iceland
Rial Qatar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Florin Aruba chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.